Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

偶数

ぐうすう

số chẵn

Ví dụ

  • に、よん、ろくはぐうすうです。

    2、4、6は偶数です。

    2, 4 và 6 là các số chẵn.

  • ぐうすうのごうけいはつねにぐうすうになります。

    偶数の合計は常に偶数になります。

    Tổng của các số chẵn luôn là số chẵn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    偶数 — số chẵn · Kimuchi Nihongo