Từ vựng
N2Danh từ偶数
ぐうすう
số chẵn
Ví dụ
に、よん、ろくはぐうすうです。
2、4、6は偶数です。
2, 4 và 6 là các số chẵn.
ぐうすうのごうけいはつねにぐうすうになります。
偶数の合計は常に偶数になります。
Tổng của các số chẵn luôn là số chẵn.
Từ vựng
N2Danh từぐうすう
số chẵn
に、よん、ろくはぐうすうです。
2、4、6は偶数です。
2, 4 và 6 là các số chẵn.
ぐうすうのごうけいはつねにぐうすうになります。
偶数の合計は常に偶数になります。
Tổng của các số chẵn luôn là số chẵn.