Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

自転車

じてんしゃ

xe đạp

Ví dụ

  • まいにちじてんしゃでがっこうにいきます。

    毎日自転車で学校に行きます。

    Tôi đi học bằng xe đạp mỗi ngày.

  • じてんしゃはどこにとめましたか。

    自転車はどこに停めましたか。

    Bạn đã đỗ xe đạp ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng