Kimuchi Nihongo
N4転
Số nét
11
Bộ thủ
車
Lớp
3

Chuyển

xoay, lăn, ngã, chuyển đổi

Âm On (音読み)

  • テン

Âm Kun (訓読み)

  • ころ(がる)
  • ころ(げる)
  • ころ(がす)
  • ころ(ぶ)
  • まろ(ぶ)
  • うたた
  • うつ(る)
  • くる(めく)

Luyện viết

Chế độ

Thứ tự nét

Nét 0/11

Vẽ các nét theo thứ tự. Mỗi nét được kiểm tra ngay khi bạn nhấc bút: hình dạng, hướng và vị trí.

Hãy vẽ nét 1.

Bộ phận

  • 車
  • 云

Ghi chú từ cộng đồng