Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

費用

ひよう

chi phí

Ví dụ

  • このぷろじぇくとのひようはいくらですか?

    このプロジェクトの費用はいくらですか?

    Chi phí của dự án này bao nhiêu?

  • ひようはへいしゃがふたんします。

    費用は弊社が負担します。

    Chi phí do công ty chúng tôi chịu.

  • きょういくのひようがまいとしふえています。

    教育の費用が毎年増えています。

    Chi phí giáo dục tăng lên hàng năm.

  • ひようのみつもりをだしてください。

    費用の見積もりを出してください。

    Hãy đưa ước tính chi phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng