Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

出勤

しゅっきん

đi làm; có mặt ở sở

Ví dụ

  • まいにちあさしちじにしゅっきんします。

    毎日朝七時に出勤します。

    Tôi đi làm vào lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.

  • あしたははちじにしゅっきんします。

    明日は八時に出勤します。

    Mai tôi đi làm lúc 8 giờ.

  • あしたはしゅっきんできません。

    明日は出勤できません。

    Tôi sẽ không thể đi làm vào ngày mai.

  • しゅっきんとちゅうでじこがありました。

    出勤途中で事故がありました。

    Trên đường đi làm có tai nạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng