Từ vựng
N4Danh từ数学
すうがく
toán học
Ví dụ
すうがくのしけんはどうでしたか。
数学の試験はどうでしたか。
Kỳ thi toán của bạn thế nào?
かれはすうがくがとくいです。
彼は数学が得意です。
Anh ấy giỏi toán.
Từ vựng
N4Danh từすうがく
toán học
すうがくのしけんはどうでしたか。
数学の試験はどうでしたか。
Kỳ thi toán của bạn thế nào?
かれはすうがくがとくいです。
彼は数学が得意です。
Anh ấy giỏi toán.