Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

店員

てんいん

nhân viên cửa hàng

Ví dụ

  • てんいんさんにばしょをききました。

    店員さんに場所を聞きました。

    Tôi đã hỏi nhân viên cửa hàng về địa điểm.

  • てんいんはえがおでせっきゃくしています。

    店員は笑顔で接客しています。

    Nhân viên cửa hàng phục vụ với nụ cười.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng