Từ vựng
N1Danh từ人材
じんざい
nhân tài; nhân lực
Ví dụ
うちのかいしゃはゆうしゅうなじんざいをさがしています。
うちの会社は優秀な人材を探しています。
Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài.
ゆうしゅうなじんざいをかくほしたいです。
優秀な人材を確保したいです。
Muốn đảm bảo nhân tài giỏi.
ぐろーばるなじんざいがひつようです。
グローバルな人材が必要です。
Chúng tôi cần nhân lực có kinh nghiệm toàn cầu.
じんざいぶそくがしんこくです。
人材不足が深刻です。
Thiếu nhân lực nghiêm trọng.