Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

人材

じんざい

nhân tài; nhân lực

Ví dụ

  • うちのかいしゃはゆうしゅうなじんざいをさがしています。

    うちの会社は優秀な人材を探しています。

    Công ty chúng tôi đang tìm kiếm nhân tài.

  • ゆうしゅうなじんざいをかくほしたいです。

    優秀な人材を確保したいです。

    Muốn đảm bảo nhân tài giỏi.

  • ぐろーばるなじんざいがひつようです。

    グローバルな人材が必要です。

    Chúng tôi cần nhân lực có kinh nghiệm toàn cầu.

  • じんざいぶそくがしんこくです。

    人材不足が深刻です。

    Thiếu nhân lực nghiêm trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    人材 — nhân tài; nhân lực · Kimuchi Nihongo