Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -na

適切

てきせつ

thích đáng; phù hợp

Ví dụ

  • そのはんだんはてきせつではありません。

    その判断は適切ではありません。

    Phán đoán đó không phù hợp.

  • いしゃのちりょうほうほうはてきせつでした。

    医者の治療方法は適切でした。

    Phương pháp điều trị của bác sĩ rất phù hợp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng