Từ vựng
N2Tính từ -na適切
てきせつ
thích đáng; phù hợp
Ví dụ
そのはんだんはてきせつではありません。
その判断は適切ではありません。
Phán đoán đó không phù hợp.
いしゃのちりょうほうほうはてきせつでした。
医者の治療方法は適切でした。
Phương pháp điều trị của bác sĩ rất phù hợp.
Từ vựng
N2Tính từ -naてきせつ
thích đáng; phù hợp
そのはんだんはてきせつではありません。
その判断は適切ではありません。
Phán đoán đó không phù hợp.
いしゃのちりょうほうほうはてきせつでした。
医者の治療方法は適切でした。
Phương pháp điều trị của bác sĩ rất phù hợp.