Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

面積

めんせき

diện tích

Ví dụ

  • このしろのめんせきはどのくらいですか?

    このしろの面積はどのくらいですか?

    Diện tích của lâu đài này bao nhiêu?

  • そのとちのめんせきは500へいほうめーとるです。

    その土地の面積は500平方メートルです。

    Mảnh đất đó có diện tích 500 mét vuông.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng