Từ vựng
N2Danh từ将軍
しょうぐん
tướng quân
Ví dụ
このしょうぐんはゆうめいなせんしでした。
この将軍は有名な戦士でした。
Vị tướng này là một chiến sĩ nổi tiếng.
しょうぐんはへいしたちをひきいていました。
将軍は兵士たちを率いていました。
Vị tướng đã dẫn dắt những người lính.
Từ vựng
N2Danh từしょうぐん
tướng quân
このしょうぐんはゆうめいなせんしでした。
この将軍は有名な戦士でした。
Vị tướng này là một chiến sĩ nổi tiếng.
しょうぐんはへいしたちをひきいていました。
将軍は兵士たちを率いていました。
Vị tướng đã dẫn dắt những người lính.