Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

昇進

しょうしん

sự thăng chức

Ví dụ

  • かれはかちょうにしょうしんしました。

    彼は課長に昇進しました。

    Anh ấy được thăng chức lên trưởng phòng.

  • かちょうにしょうしんしました。

    課長に昇進しました。

    Tôi được thăng lên trưởng nhóm.

  • しょうしんのおいわいをしましょう。

    昇進のお祝いをしましょう。

    Hãy ăn mừng thăng chức của anh ấy.

  • ごしょうしんおめでとうございます。

    ご昇進おめでとうございます。

    Chúc mừng anh/chị thăng chức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    昇進 — sự thăng chức · Kimuchi Nihongo