Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

乾燥

かんそう

sự khô; làm khô

Ví dụ

  • ふゆはくうきのかんそうがすすむので、はだけあがたいせつです。

    冬は空気の乾燥が進むので、肌ケアが大切です。

    Vào mùa đông, không khí khô hơn, nên chăm sóc da là quan trọng.

  • このしょくひんはかんそうさせて、ながくほぞんできる。

    この食品は乾燥させて、長く保存できる。

    Thực phẩm này có thể được làm khô và bảo quản trong thời gian dài.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    乾燥 — sự khô; làm khô · Kimuchi Nihongo