Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

乾く

かわく

khô đi

Ví dụ

  • せんたくものがやっとかわいた。

    洗濯物がやっと乾いた。

    Quần áo giặt cuối cùng đã khô.

  • あめがやめば、じめんもすぐにかわくだろう。

    雨が止めば、地面もすぐに乾くだろう。

    Khi mưa dừng, mặt đất sẽ khô nhanh.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng