Từ vựng
N3Động từ nhóm 1乾く
かわく
khô đi
Ví dụ
せんたくものがやっとかわいた。
洗濯物がやっと乾いた。
Quần áo giặt cuối cùng đã khô.
あめがやめば、じめんもすぐにかわくだろう。
雨が止めば、地面もすぐに乾くだろう。
Khi mưa dừng, mặt đất sẽ khô nhanh.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1かわく
khô đi
せんたくものがやっとかわいた。
洗濯物がやっと乾いた。
Quần áo giặt cuối cùng đã khô.
あめがやめば、じめんもすぐにかわくだろう。
雨が止めば、地面もすぐに乾くだろう。
Khi mưa dừng, mặt đất sẽ khô nhanh.