Từ vựng
N5Tính từ -i細い
ほそい
mảnh, hẹp, gầy
Ví dụ
このいとはほそいです。
この糸は細いです。
Sợi chỉ này rất mỏng.
ほそいみちをあるきました。
細い道を歩きました。
Tôi đã đi dạo trên một con đường hẹp.
Từ vựng
N5Tính từ -iほそい
mảnh, hẹp, gầy
このいとはほそいです。
この糸は細いです。
Sợi chỉ này rất mỏng.
ほそいみちをあるきました。
細い道を歩きました。
Tôi đã đi dạo trên một con đường hẹp.