Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Tính từ -i

細い

ほそい

mảnh, hẹp, gầy

Ví dụ

  • このいとはほそいです。

    この糸は細いです。

    Sợi chỉ này rất mỏng.

  • ほそいみちをあるきました。

    細い道を歩きました。

    Tôi đã đi dạo trên một con đường hẹp.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng