Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

販売

はんばい

bán hàng, tiêu thụ

Ví dụ

  • しんせいひんのはんばいがはじまります。

    新製品の販売が始まります。

    Bán hàng sản phẩm mới sẽ bắt đầu.

  • しんしょうひんのはんばいをかいししました。

    新商品の販売を開始しました。

    Đã bắt đầu bán sản phẩm mới.

  • はんばいかかくはいくらですか。

    販売価格はいくらですか。

    Giá bán là bao nhiêu?

  • オンラインはんばいがのびています。

    オンライン販売が伸びています。

    Bán hàng trực tuyến đang tăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng