Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

為替

かわせ

hối đoái

Ví dụ

  • かわせれーとがあがりました。

    為替レートが上がりました。

    Tỷ giá hối đoái đã tăng.

  • かわせのえいきょうでりえきがへりました。

    為替の影響で利益が減りました。

    Lợi nhuận giảm do tỷ giá.

  • かわせでそんをしないようにきをつけています。

    為替で損をしないように気をつけています。

    Tôi cẩn thận để không bị thua lỗ về tỷ giá.

  • かわせレートをかくにんしてください。

    為替レートを確認してください。

    Hãy kiểm tra tỷ giá.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng