Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -na

積極的

せっきょくてき

tích cực, chủ động

Ví dụ

  • かれはせっきょくてきにいけんをいいます。

    彼は積極的に意見を言います。

    Anh ấy tích cực đưa ra ý kiến.

  • せっきょくてきなたいどはたいせつです。

    積極的な態度は大切です。

    Thái độ tích cực là rất quan trọng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng