Từ vựng
N2Danh từ照明
しょうめい
chiếu sáng; đèn
Ví dụ
このみせのしょうめいはあかるすぎます。
この店の照明は明るすぎます。
Ánh sáng trong cửa hàng này quá sáng.
ぶたいのしょうめいをもっとおとしてください。
舞台の照明をもっと落としてください。
Vui lòng giảm ánh sáng sân khấu thêm.
Từ vựng
N2Danh từしょうめい
chiếu sáng; đèn
このみせのしょうめいはあかるすぎます。
この店の照明は明るすぎます。
Ánh sáng trong cửa hàng này quá sáng.
ぶたいのしょうめいをもっとおとしてください。
舞台の照明をもっと落としてください。
Vui lòng giảm ánh sáng sân khấu thêm.