Từ vựng
N2Danh từ群れ
むれ
bầy; đàn
Ví dụ
ひつじのむれがくさをたべています。
羊の群れが草を食べています。
Một đàn cừu đang ăn cỏ.
やせいのとりのむれをみかけました。
野生の鳥の群れを見かけました。
Tôi nhìn thấy một nhóm chim hoang dã.
Từ vựng
N2Danh từむれ
bầy; đàn
ひつじのむれがくさをたべています。
羊の群れが草を食べています。
Một đàn cừu đang ăn cỏ.
やせいのとりのむれをみかけました。
野生の鳥の群れを見かけました。
Tôi nhìn thấy một nhóm chim hoang dã.