Từ vựng
N2Tính từ -i憎い
にくい
đáng ghét
Ví dụ
あのたいどはにくいです。
あの態度は憎いです。
Thái độ đó thật ghê tởm.
にくいやつですね。
憎い奴ですね。
Cái tên đó thật đáng ghét, phải không?
Từ vựng
N2Tính từ -iにくい
đáng ghét
あのたいどはにくいです。
あの態度は憎いです。
Thái độ đó thật ghê tởm.
にくいやつですね。
憎い奴ですね。
Cái tên đó thật đáng ghét, phải không?