Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Tính từ -i

鈍い

にぶい

cùn; chậm chạp

Ví dụ

  • このほうちょうはにぶい。

    この包丁は鈍い。

    Cái dao này cùn.

  • かれのはんのうはにぶい。

    彼の反応は鈍い。

    Phản ứng của anh ấy chậm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    鈍い — cùn; chậm chạp · Kimuchi Nihongo