Từ vựng
N2Tính từ -i鈍い
にぶい
cùn; chậm chạp
Ví dụ
このほうちょうはにぶい。
この包丁は鈍い。
Cái dao này cùn.
かれのはんのうはにぶい。
彼の反応は鈍い。
Phản ứng của anh ấy chậm.
Từ vựng
N2Tính từ -iにぶい
cùn; chậm chạp
このほうちょうはにぶい。
この包丁は鈍い。
Cái dao này cùn.
かれのはんのうはにぶい。
彼の反応は鈍い。
Phản ứng của anh ấy chậm.