Từ vựng
N2傾向
けいこう
khuynh hướng
Ví dụ
さいきん、わかものはすまーとふぉんをつかうけいこうがあります。
最近、若者はスマートフォンを使う傾向があります。
Gần đây, có xu hướng những người trẻ sử dụng điện thoại thông minh.
きおんがじょうしょうするけいこうがみられます。
気温が上昇する傾向が見られます。
Có thể thấy xu hướng nhiệt độ tăng.
Từ vựng
N2けいこう
khuynh hướng
さいきん、わかものはすまーとふぉんをつかうけいこうがあります。
最近、若者はスマートフォンを使う傾向があります。
Gần đây, có xu hướng những người trẻ sử dụng điện thoại thông minh.
きおんがじょうしょうするけいこうがみられます。
気温が上昇する傾向が見られます。
Có thể thấy xu hướng nhiệt độ tăng.