Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2

傾向

けいこう

khuynh hướng

Ví dụ

  • さいきん、わかものはすまーとふぉんをつかうけいこうがあります。

    最近、若者はスマートフォンを使う傾向があります。

    Gần đây, có xu hướng những người trẻ sử dụng điện thoại thông minh.

  • きおんがじょうしょうするけいこうがみられます。

    気温が上昇する傾向が見られます。

    Có thể thấy xu hướng nhiệt độ tăng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    傾向 — khuynh hướng · Kimuchi Nihongo