Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -i

薄い

うすい

mỏng; nhạt; loãng

Ví dụ

  • このかみはうすいからやぶれやすいです。

    この紙は薄いから破れやすいです。

    Tờ giấy này mỏng nên dễ bị rách.

  • こーひーがうすいので、さとうをいれました。

    コーヒーが薄いので、砂糖を入れました。

    Cà phê quá nhạt nên tôi thêm đường.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng