Từ vựng
N4Tính từ -i薄い
うすい
mỏng; nhạt; loãng
Ví dụ
このかみはうすいからやぶれやすいです。
この紙は薄いから破れやすいです。
Tờ giấy này mỏng nên dễ bị rách.
こーひーがうすいので、さとうをいれました。
コーヒーが薄いので、砂糖を入れました。
Cà phê quá nhạt nên tôi thêm đường.
Từ vựng
N4Tính từ -iうすい
mỏng; nhạt; loãng
このかみはうすいからやぶれやすいです。
この紙は薄いから破れやすいです。
Tờ giấy này mỏng nên dễ bị rách.
こーひーがうすいので、さとうをいれました。
コーヒーが薄いので、砂糖を入れました。
Cà phê quá nhạt nên tôi thêm đường.