Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

豆腐

とうふ

đậu phụ

Ví dụ

  • ちょうしょくにとうふをたべました。

    朝食に豆腐を食べました。

    Tôi ăn đậu phụ cho bữa sáng.

  • このとうふはやわらかくておいしい。

    この豆腐は柔らかくておいしい。

    Đậu phụ này mềm và ngon.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng