Từ vựng
N1斉唱
せいしょう
hát đồng thanh
Ví dụ
せんせいといっしょに、せいしょうしましょう。
先生と一緒に斉唱しましょう。
Chúng ta cùng với giáo viên hát tập thể.
みんなでこっかを、せいしょうした。
みんなで国歌を斉唱した。
Mọi người đều hát quốc ca cùng nhau.
Từ vựng
N1せいしょう
hát đồng thanh
せんせいといっしょに、せいしょうしましょう。
先生と一緒に斉唱しましょう。
Chúng ta cùng với giáo viên hát tập thể.
みんなでこっかを、せいしょうした。
みんなで国歌を斉唱した。
Mọi người đều hát quốc ca cùng nhau.