Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

斉唱

せいしょう

hát đồng thanh

Ví dụ

  • せんせいといっしょに、せいしょうしましょう。

    先生と一緒に斉唱しましょう。

    Chúng ta cùng với giáo viên hát tập thể.

  • みんなでこっかを、せいしょうした。

    みんなで国歌を斉唱した。

    Mọi người đều hát quốc ca cùng nhau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    斉唱 — hát đồng thanh · Kimuchi Nihongo