Từ vựng
N3Danh từ桃色
ももいろ
màu hồng đào
Ví dụ
かのじょはぴんくいろ、いや、ももいろのどれすをきていた。
彼女はピンク色、いや桃色のドレスを着ていた。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng.
ももいろのはなびらがかぜでまいちった。
桃色の花びらが風で舞い散った。
Những cánh hoa màu hồng bay tơi tả trong gió.
Từ vựng
N3Danh từももいろ
màu hồng đào
かのじょはぴんくいろ、いや、ももいろのどれすをきていた。
彼女はピンク色、いや桃色のドレスを着ていた。
Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng.
ももいろのはなびらがかぜでまいちった。
桃色の花びらが風で舞い散った。
Những cánh hoa màu hồng bay tơi tả trong gió.