Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

蚊取り線香

かとりせんこう

nhang muỗi

Ví dụ

  • なつはかとりせんこうをたく。

    夏は蚊取り線香を焚く。

    Vào mùa hè, tôi thắp nhang xua muỗi.

  • かとりせんこうのにおいはなつかしい。

    蚊取り線香の匂いは懐かしい。

    Mùi của nhang xua muỗi gợi lên ký ức.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng