Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

蚊帳

かや

màn chống muỗi

Ví dụ

  • むかし、ひとびとはかやをつっていた。

    昔、人々は蚊帳を吊っていた。

    Lâu đời, mọi người treo lưới chống muỗi.

  • かやをはるのにじかんがかかる。

    蚊帳を張るのに時間がかかる。

    Mất thời gian để dựng lưới chống muỗi.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng