Từ vựng
N3Danh từ渋滞
じゅうたい
tắc đường; trì trệ
Ví dụ
ちゅうしゃじょうまで、こうつうじゅうたいがひどいです。
駐車場まで、交通渋滞がひどいです。
Có tình trạng kẹt xe trầm trọng tới bãi đỗ xe.
あさはじゅうたいで、いつもちこくします。
朝は渋滞で、いつも遅刻します。
Vào buổi sáng, tắc đường luôn khiến tôi đi học muộn.
Từ vựng
N3Danh từじゅうたい
tắc đường; trì trệ
ちゅうしゃじょうまで、こうつうじゅうたいがひどいです。
駐車場まで、交通渋滞がひどいです。
Có tình trạng kẹt xe trầm trọng tới bãi đỗ xe.
あさはじゅうたいで、いつもちこくします。
朝は渋滞で、いつも遅刻します。
Vào buổi sáng, tắc đường luôn khiến tôi đi học muộn.