Từ vựng
N4Tính từ -na盛ん
さかん
thịnh vượng; sôi nổi
Ví dụ
さいきんさっかーがさかんです。
最近サッカーが盛んです。
Bóng đá rất phổ biến gần đây.
かのじょはしゃこうかつどうがさかんだ。
彼女は社交活動が盛んだ。
Cô ấy rất tích cực trong các hoạt động xã hội.
Từ vựng
N4Tính từ -naさかん
thịnh vượng; sôi nổi
さいきんさっかーがさかんです。
最近サッカーが盛んです。
Bóng đá rất phổ biến gần đây.
かのじょはしゃこうかつどうがさかんだ。
彼女は社交活動が盛んだ。
Cô ấy rất tích cực trong các hoạt động xã hội.