Từ vựng
Đời sốngĐộng từ nhóm 1盛る
もる
xới; chất đầy
Ví dụ
おさらにごはんをもります。
お皿にご飯を盛ります。
Tôi múc cơm vào đĩa.
たっぷりやさいをもってください。
たっぷり野菜を盛ってください。
Vui lòng múc nhiều rau.
Từ vựng
Đời sốngĐộng từ nhóm 1もる
xới; chất đầy
おさらにごはんをもります。
お皿にご飯を盛ります。
Tôi múc cơm vào đĩa.
たっぷりやさいをもってください。
たっぷり野菜を盛ってください。
Vui lòng múc nhiều rau.