Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngĐộng từ nhóm 1

盛る

もる

xới; chất đầy

Ví dụ

  • おさらにごはんをもります。

    お皿にご飯を盛ります。

    Tôi múc cơm vào đĩa.

  • たっぷりやさいをもってください。

    たっぷり野菜を盛ってください。

    Vui lòng múc nhiều rau.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng