Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

紺色

こんいろ

màu xanh navy

Ví dụ

  • かれはこんいろのすーつをきています。

    彼は紺色のスーツを着ています。

    Anh ấy đang mặc một bộ đồ xanh navy.

  • がっこうのせいふくは、こんいろです。

    学校の制服は、紺色です。

    Đồng phục học sinh có màu xanh navy.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng