Từ vựng
N1Tính từ -i虚しい
むなしい
trống rỗng, vô ích
Ví dụ
どりょくが、みのらないのは、むなしいです。
努力が実らないのは、虚しいです。
Sẽ thất vọng khi nỗ lực của bạn không mang lại kết quả.
かれがいなくなって、むなしさをかんじます。
彼がいなくなって、虚しさを感じます。
Tôi cảm thấy sự trống rỗng vì anh ấy đã đi.
Từ vựng
N1Tính từ -iむなしい
trống rỗng, vô ích
どりょくが、みのらないのは、むなしいです。
努力が実らないのは、虚しいです。
Sẽ thất vọng khi nỗ lực của bạn không mang lại kết quả.
かれがいなくなって、むなしさをかんじます。
彼がいなくなって、虚しさを感じます。
Tôi cảm thấy sự trống rỗng vì anh ấy đã đi.