Từ vựng
N1虚空
こくう
hư không, khoảng không
Ví dụ
とりは、こくうをとびます。
鳥は虚空を飛びます。
Những con chim bay trong bầu trời trống rỗng.
こくうをながめると、こころがしずかになります。
虚空をながめると、心が静かになります。
Nhìn vào bầu trời làm cho tâm tưởng tôi yên tĩnh.
Từ vựng
N1こくう
hư không, khoảng không
とりは、こくうをとびます。
鳥は虚空を飛びます。
Những con chim bay trong bầu trời trống rỗng.
こくうをながめると、こころがしずかになります。
虚空をながめると、心が静かになります。
Nhìn vào bầu trời làm cho tâm tưởng tôi yên tĩnh.