Từ vựng
N5Danh từ学生
がくせい
Học sinh; sinh viên
Ví dụ
わたしはだいがくのがくせいです。
私は大学の学生です。
Tôi là một sinh viên đại học.
がくせいはまいにちべんきょうします。
学生は毎日勉強します。
Học sinh học hàng ngày.
Từ vựng
N5Danh từがくせい
Học sinh; sinh viên
わたしはだいがくのがくせいです。
私は大学の学生です。
Tôi là một sinh viên đại học.
がくせいはまいにちべんきょうします。
学生は毎日勉強します。
Học sinh học hàng ngày.