Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

転嫁

てんか

đổ (lỗi); chuyển (chi phí)

Ví dụ

  • かれはじぶんのもんだいをたにんにてんかします。

    彼は自分の問題を他人に転嫁します。

    Anh ấy đổ lỗi cho người khác.

  • せきにんをてんかするのはよくない。

    責任を転嫁するのはよくない。

    Chuyển nợ cho người khác là không tốt.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng