Từ vựng
N5Danh từ母
はは
Mẹ (của mình)
Ví dụ
わたしのはははかいしゃではたらきます。
私の母は会社で働きます。
Mẹ tôi làm việc tại một công ty.
ははにほんをもらいました。
母に本をもらいました。
Tôi nhận được một quyển sách từ mẹ.
Từ vựng
N5Danh từはは
Mẹ (của mình)
わたしのはははかいしゃではたらきます。
私の母は会社で働きます。
Mẹ tôi làm việc tại một công ty.
ははにほんをもらいました。
母に本をもらいました。
Tôi nhận được một quyển sách từ mẹ.