Từ vựng
N5Danh từ父
ちち
Bố (của mình)
Ví dụ
ちちはまいにちえきのちかくのかいしゃにいきます。
父は毎日駅の近くの会社に行きます。
Cha tôi đi đến công ty gần nhà ga mỗi ngày.
ちちはこーひーがすきです。
父はコーヒーが好きです。
Cha tôi thích cà phê.
Từ vựng
N5Danh từちち
Bố (của mình)
ちちはまいにちえきのちかくのかいしゃにいきます。
父は毎日駅の近くの会社に行きます。
Cha tôi đi đến công ty gần nhà ga mỗi ngày.
ちちはこーひーがすきです。
父はコーヒーが好きです。
Cha tôi thích cà phê.