Từ vựng
N5Danh từ家族
かぞく
Gia đình
Ví dụ
わたしのかぞくは4にんです。
私の家族は4人です。
Gia đình tôi có bốn người.
しゅうまつ、かぞくですしをたべました。
週末、家族で寿司を食べました。
Vào cuối tuần, tôi ăn sushi với gia đình.
Từ vựng
N5Danh từかぞく
Gia đình
わたしのかぞくは4にんです。
私の家族は4人です。
Gia đình tôi có bốn người.
しゅうまつ、かぞくですしをたべました。
週末、家族で寿司を食べました。
Vào cuối tuần, tôi ăn sushi với gia đình.