Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

履歴書

りれきしょ

sơ yếu lý lịch

Ví dụ

  • りれきしょを かいて ていしゅつしました。

    履歴書を書いて提出しました。

    Tôi viết và nộp hồ sơ xin việc.

  • りれきしょをゆうそうしてください。

    履歴書を郵送してください。

    Hãy gửi sơ yếu lý lịch qua bưu điện.

  • めんせつの まえに りれきしょを かくにんした。

    面接の前に履歴書を確認した。

    Tôi kiểm tra CV của mình trước cuộc phỏng vấn.

  • りれきしょにしゃしんをはります。

    履歴書に写真を貼ります。

    Dán ảnh vào sơ yếu lý lịch.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng