Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N5Danh từ

学校

がっこう

Trường học

Ví dụ

  • がっこうははちじにはじまります。

    学校は八時に始まります。

    Trường bắt đầu lúc 8 giờ.

  • まいにちがっこうにいきます。

    毎日学校に行きます。

    Tôi đi học mỗi ngày.

  • がっこうはどこですか。

    学校はどこですか?

    Trường học ở đâu?

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng