Từ vựng
N4Danh từ半分
はんぶん
một nửa
Ví dụ
このけーきをはんぶんにします。
このケーキを半分にします。
Tôi sẽ cắt bánh này thành hai nửa.
しごとははんぶんおわりました。
仕事は半分終わりました。
Công việc được hoàn thành một nửa.
Từ vựng
N4Danh từはんぶん
một nửa
このけーきをはんぶんにします。
このケーキを半分にします。
Tôi sẽ cắt bánh này thành hai nửa.
しごとははんぶんおわりました。
仕事は半分終わりました。
Công việc được hoàn thành một nửa.