Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Danh từ

半分

はんぶん

một nửa

Ví dụ

  • このけーきをはんぶんにします。

    このケーキを半分にします。

    Tôi sẽ cắt bánh này thành hai nửa.

  • しごとははんぶんおわりました。

    仕事は半分終わりました。

    Công việc được hoàn thành một nửa.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng