Kimuchi Nihongo
N5分
Số nét
4
Bộ thủ
刀
Lớp
2

Phân – chia, phần, phút, hiểu

Âm On (音読み)

  • ブン
  • フン
  • ブ

Âm Kun (訓読み)

  • わ(ける)
  • わ(け)
  • わ(かれる)
  • わ(かる)
  • わ(かつ)

Cách nhớ

Con dao (刀) bổ đôi (八) một vật thành hai phần.

Luyện viết

Chưa có dữ liệu nét cho chữ này.

Ghi chú từ cộng đồng