Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1

凝縮

ぎょうしゅく

sự cô đọng; ngưng tụ

Ví dụ

  • このれぽーとはいちねんのけんきゅうをぎょうしゅくしたものだ。

    このレポートは一年の研究を凝縮したものだ。

    Báo cáo này là sự tập trung của một năm nghiên cứu.

  • かれのすぴーちはじんせいのちえがぎょうしゅくされていた。

    彼のスピーチは人生の知恵が凝縮されていた。

    Bài phát biểu của anh ấy tập trung các bài học từ cuộc sống.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    凝縮 — sự cô đọng; ngưng tụ · Kimuchi Nihongo