Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Tính từ -i

懐かしい

なつかしい

gợi nhớ; thân thương

Ví dụ

  • あのひのことをおもいだすとなつかしいです。

    あの日のことを思い出すと懐かしいです。

    Tôi cảm thấy hoài niệm khi nhớ lại ngày hôm đó.

  • こきょうのふうけいがなつかしくてなみだがでました。

    故郷の風景が懐かしくて涙が出ました。

    Cảnh quan của quê hương tôi quá quen thuộc nên tôi khóc.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    懐かしい — gợi nhớ; thân thương · Kimuchi Nihongo