Từ vựng
N2Danh từ繁華街
はんかがい
khu phố sầm uất
Ví dụ
はんかがいはよるおそくまで、たくさんのひとでにぎわっています。
繁華街は夜遅くまで、たくさんの人でにぎわっています。
Khu vực trung tâm thương mại vẫn đông đúc người dân cho đến tối muộn.
ともだちとはんかがいでしょっぴんぐをたのしみました。
友達と繁華街でショッピングを楽しみました。
Tôi đã thích thú mua sắm tại khu vực kinh doanh sôi động này với bạn.