Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

繁華街

はんかがい

khu phố sầm uất

Ví dụ

  • はんかがいはよるおそくまで、たくさんのひとでにぎわっています。

    繁華街は夜遅くまで、たくさんの人でにぎわっています。

    Khu vực trung tâm thương mại vẫn đông đúc người dân cho đến tối muộn.

  • ともだちとはんかがいでしょっぴんぐをたのしみました。

    友達と繁華街でショッピングを楽しみました。

    Tôi đã thích thú mua sắm tại khu vực kinh doanh sôi động này với bạn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng