Từ vựng
N1Danh từ縮小
しゅくしょう
sự thu nhỏ, cắt giảm
Ví dụ
かいしゃはじぎょうをしゅくしょうすることにきめた。
会社は事業を縮小することに決めた。
Công ty quyết định thu nhỏ quy mô kinh doanh.
せいふはぼうえいひのしゅくしょうをけんとうしている。
政府は防衛費の縮小を検討している。
Chính phủ đang cân nhắc giảm chi tiêu quốc phòng.
Từ vựng
N1Danh từしゅくしょう
sự thu nhỏ, cắt giảm
かいしゃはじぎょうをしゅくしょうすることにきめた。
会社は事業を縮小することに決めた。
Công ty quyết định thu nhỏ quy mô kinh doanh.
せいふはぼうえいひのしゅくしょうをけんとうしている。
政府は防衛費の縮小を検討している。
Chính phủ đang cân nhắc giảm chi tiêu quốc phòng.