Từ vựng
N4Danh từ将来
しょうらい
tương lai
Ví dụ
しょうらい、いしゃになりたいです。
将来、医者になりたいです。
Trong tương lai, tôi muốn trở thành bác sĩ.
しょうらいのためにいままなんでいます。
将来のために今勉強しています。
Tôi đang học tập bây giờ cho tương lai của tôi.
Từ vựng
N4Danh từしょうらい
tương lai
しょうらい、いしゃになりたいです。
将来、医者になりたいです。
Trong tương lai, tôi muốn trở thành bác sĩ.
しょうらいのためにいままなんでいます。
将来のために今勉強しています。
Tôi đang học tập bây giờ cho tương lai của tôi.