Từ vựng
N2Danh từ見積書
みつもりしょ
Bảng báo giá
Ví dụ
あしたまでにみつもりしょをおおくりします。
明日までに見積書をお送りします。
Tôi sẽ gửi bảng báo giá trước ngày mai.
みつもりしょのきんがくにあやまりがありました。
見積書の金額に誤りがありました。
Số tiền trong bảng báo giá có sai sót.
Từ vựng
N2Danh từみつもりしょ
Bảng báo giá
あしたまでにみつもりしょをおおくりします。
明日までに見積書をお送りします。
Tôi sẽ gửi bảng báo giá trước ngày mai.
みつもりしょのきんがくにあやまりがありました。
見積書の金額に誤りがありました。
Số tiền trong bảng báo giá có sai sót.