Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

見積書

みつもりしょ

Bảng báo giá

Ví dụ

  • あしたまでにみつもりしょをおおくりします。

    明日までに見積書をお送りします。

    Tôi sẽ gửi bảng báo giá trước ngày mai.

  • みつもりしょのきんがくにあやまりがありました。

    見積書の金額に誤りがありました。

    Số tiền trong bảng báo giá có sai sót.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng